Chào mừng bạn đến với website Tiểu Học Phú Thọ Hoà
Thứ năm, 12/1/2017, 0:0
Lượt đọc: 389

Kết quả thi đua học kỳ I năm học 2016-2017

UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG TiH PHÚ THỌ HÒA Tân Bình, ngày 11 tháng 1 năm 2017
KẾT QUẢ THI ĐUA HKI
NĂM HỌC 2016 - 2017
STT HỌ TÊN VIÊN CHỨC CHỨC
VỤ
Tác phong, ngày giờ công
(50đ)
Công tác chuyên môn, CT chính
(70đ)
Công tác CN, QLL, phối hợp
(50đ)
tham gia phong trào
(30đ)
điểm thưởng ĐIỂM
HK.1
XL
1 Đỗ Ngọc Đào HT A1
2 Đinh Thị Thùy Dung PHT A1
3 Nguyễn Khắc Hùng PHT A1
4 Dương Thị Hải 1/1 50 70 47 30 5 202.0 A1
5 Lê Thị Ngọc Tuyết 1/2 50 70 50 30 2 202.0 A1
6 Bùi Thị Phượng 1/3 50 70 47 30 197.0 A1
7 Văn Thị Tú Trinh 1/4 50 70 50 30 6 206.0 A1
8 Lê Thị Hiền 1/5 50 68.5 45 30 193.5 A1
9 Hoàng Thị Mỹ Nữ 2/1 50 70 50 30 1 201.0 A1
10 Lại Thị Thanh Vân 2/2 50 67 50 30 5 202.0 A1
11 Đinh Thị Nam Nghĩa 2/3 48 64 48 30 190.0 A1
12 Nguyễn Thị Tuyết Ngọc 2/4 50 67 46 30 193.0 A1
13 Vũ Uyên Phương 2/5 46 70 50 30 196.0 A1
14 Đào Thị Kim Thoa 2/6 50 68.5 50 30 5 203.5 A1
15 Bùi Nguyễn Yến Ly 3/1 50 68.5 50 30 3 201.5 A1
16 Trương Thị Quỳnh Hoa 3/2 47 70 50 30 197.0 A1
17 Trần Thị Ngọc Diễm 3/3 49 68.5 47 30 194.5 A1
18 Nguyễn Đức Hậu 3/4 50 70 47 30 4 201.0 A1
19 Vũ Đức Tuấn 3/5 50 70 42 30 1 193.0 A1
20 Phan Thị Hồng Ngọc 3/6 49 68.5 50 30 4 201.5 A1
21 Đoàn Văn Hải 4/1 50 61 50 30 7 198.0 A1
22 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 4/2 48 70 50 30 198.0 A1
23 Trần Thị Thúy 4/3 50 61 50 30 191.0 A1
24 Huỳnh Thị Dung 4/4 49 59.5 50 30 188.5 A2
25 Nguyễn Thị Tuyết Lan 4/5 49 68.5 50 30 197.5 A1
26 Trương Thị Tâm 4/6 48 70 50 30 198.0 A1
27 Nguyễn Đỗ Anh Thư 5/1 50 59.5 50 30 2 191.5 A1
28 Triệu Thị Tú Yên 5/2 49 70 50 30 199.0 A1
29 Lưu Tú Nga 5/3 50 68.5 45 30 193.5 A1
30 Ngô Thị Tuyết Nga 5/4 50 70 47 30 197.0 A1
31 Hứa Bảo Tâm 5/5 46 67 47 30 190.0 A1
32 Nguyễn Thị Kim Loan TD 50 70 50 30 200.0 A1
33 Hồ Thị Thu Nga AN 48.5 70 50 30 3 201.5 A1
34 Trần Thị Thúy Hồng TH 50 70 50 30 200.0 A1
35 Lê Anh Thư MT 49 67 50 30 196.0 A1
36 Lê Thị Hà TD 50 70 50 30 2 202.0 A1
37 Bùi Thị Kim Hoa AV HỘ SẢN 0.0 A1
38 Bùi Minh Mẫn AV 48 70 50 30 1 199.0 A1
39 Nguyễn Thị Thúy Liễu TPT 49 70 50 30 199.0 A1
40 Nguyễn Thị Tuyết TV-TB 50 70 50 30 200.0 A1
41 Lê Minh Huyền KT 44 70 50 30 194.0 A1
42 Nguyễn Thị Kim Thoa YT 48 69 47 30 194.0 A1
43 Huỳnh Thị Kim Hồng VT 48 70 50 30 198.0 A1
44 Đinh Văn Sơn BV 48 68 50 30 4 200.0 A1
45 Nguyễn Đăng Khoa BV 50 66 48 30 1 195.0 A1
46 Trần Văn Tuấn BV 49 67 48 30 194.0 A1
47 Văn Hoài Phong BV 49 64 46 30 3 192.0 A1
48 Nguyễn Thị Bình PV 50 70 50 30 200.0 A1
49 Nguyễn Thị Hiếu Ngọc PV 48 62 46 30 4 190.0 A1
50 Trần Kim Yến CD 30 38 30 20 118.0 A1
51 Phạm Thị Mỹ Lệ CD 30 38 30 20 118.0 A1
52 Võ Thanh Hiền BM 30 67 10 2 109.0 A1
53 Phạm Thị Nhiều BM 20 70 10 100.0 A1
54 Tô Thị Thanh Tâm BM 25 70 10 2 107.0 A1
55 Võ Thị Thùy Trang BM 30 69 10 2 111.0 A1
56 Nguyễn Thị Ngọc Anh BM 25 70 10 2 107.0 A1
57 Trần Thị Mai BM 30 70 10 2 112.0 A1
58 Vũ Trần Thục Uyên BM 20 70 10 100.0 A1
59 Trần Thị Ánh Thư BM 10 70 10 90.0 A2
60 Châu Thị Mỹ Chi BM 15 70 10 95.0 A1
Tổng cộng: A1: 58 (1 trường hợp bảo lưu A1)
A2: 2 (1 trường hợp xét tương đương A2)
HIỆU TRƯỞNG
- Lớp xuất sắc HKI: Một 2; Hai 1; Ba 1; Bốn 5; Năm 1 / 100 000 / 1 LỚP
- Khen thưởng GV có HS đạt thành tích cấp quận HKI: 100 000 / 1 NGƯỜI
Bùi Nguyễn yến Ly (1 HS đạt LQĐ)
Bùi Minh Mẫn (1HS đạt Tiếng Anh cấp Quận)
Lê Anh Thư (1 HS đạt vẽ tranh cấp Quận)

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

163